Vật liệu composite & hỗ trợ kỹ thuật tại Việt Nam
TDS / SDS · Hỗ trợ kỹ thuật
Sản phẩmỨng dụngThương hiệuKiến thứcGiới thiệuLiên hệ
RESINS · SMC/BMC Resin

Nhựa SMC/BMC Sewon POLYSTAR B-303

Nhựa polyester không promoted, độ phản ứng cao cho sản phẩm ép nén SMC/BMC.

Thương hiệuSewon Chemical
LoạiUnpromoted polyester
Quy trìnhSMC · BMC
Bảo quảnDưới 25°C
Nhựa SMC/BMC Sewon POLYSTAR B-303
Nhựa SMC/BMC Sewon POLYSTAR B-303
Tổng quan sản phẩm

Nhựa nền cho hợp chất ép SMC/BMC

POLYSTAR B-303 được thiết kế cho compound SMC/BMC, nhấn mạnh độ bóng, khả năng thickening, đóng rắn nhanh và độ phản ứng cao.

Thông số chính từ TDS

  • Độ nhớt 5–7 poise tại 25°C
  • Acid value 15–19 mg KOH/g
  • Hàm lượng bay hơi 37–41%
  • Gel time 12–14 phút tại 82°C
  • HDT điển hình 120°C sau chế độ post-cure của TDS
  • Dữ liệu gel TDS dùng 1,0 phr BPO tại 82°C

Dùng trong công thức compound

  • B-303 là nhựa polyester chưa xúc tiến, dùng làm nhựa nền cho compound SMC/BMC đóng rắn ở nhiệt độ khuôn cao.
  • Chọn chất khơi mào đóng rắn theo nhiệt độ khuôn và chu kỳ ép; dữ liệu gel trong TDS dùng 1,0 phr BPO ở 82°C, cho thời gian gel 12–14 phút.
  • Nhựa có khả năng làm đặc (thickening) tốt, phù hợp quá trình làm chín compound trước khi ép.
  • HDT điển hình 120°C sau chế độ post-cure trong TDS, phù hợp chi tiết ép nóng cần bề mặt bóng.

Lưu ý khi phối trộn

Hàm lượng chất độn, chất làm đặc, sợi và phụ gia low-profile ảnh hưởng mạnh đến độ chảy và bề mặt sản phẩm. Thay đổi công thức cần thử ép trên khuôn thực tế. Xem thêm bài Công nghệ SMC và BMC trong Trung tâm kỹ thuật.

Bảo quản

Bảo quản dưới 25°C, tránh nắng và nguồn nhiệt, đậy kín sau khi mở.

Yêu cầu TDS / SDS

GKFRP cung cấp tài liệu hiện hành theo đúng mã hàng và ứng dụng sau khi tiếp nhận yêu cầu.

Lưu ý kỹ thuật

Các giá trị được trích từ TDS đã cung cấp và không phải tiêu chuẩn nghiệm thu lô hàng. Luôn kiểm tra TDS/SDS hiện hành và thử điều kiện ép hoặc đóng rắn trước khi sản xuất.

GọiZaloBáo giá